CÔNG TY TNHH ĐẠI BẮC
CÔNG TY TNHH ĐẠI BẮC
 
 
    CÔNG TY TNHH ĐẠI BẮC
CÔNG TY TNHH Ð?I B?C

•   Bị loại vì không biết bay, (26/07/2011)

•   'Xuất binh' liên tục - bệnh của những quý ông thích 'phở', (10/07/2010)

•   cảm cúm, (10/04/2013)

CÔNG TY TNHH ĐẠI BẮC
Thuốc Nội
   FORITAKANE
   DASTAMIN-M
   DASTAMIN
   KIMRASO
   VIÊN CẢM CÚM FORIPHARM (hộp 100 viên)
Thuốc Ngoại
   Acyclovir
   Fotalcix
   Visilac
   Hanxi-drol
   Bromagin
DƯỢC - MỸ PHẨM
   Lestoral bạc hà
   Lestoral kids cam
   WOMANDAY
   Lestoral kids dâu
   Dung dịch vệ sinh phụ nữ French Rose
CÔNG TY TNHH ĐẠI BẮC
Medifood standard
Ngày cập nhật :  02/08/2010
Thành phần :  Năng lượng 200 kcal; Tổng lượng Carbohydrat 32 g; Đường 1,96 g; Chất xơ thực phẩm 2,6g; Protein 8 g; Tổng chất béo 6 g; Chất béo bão hòa 2 g; Chất béo dạng trans 0 g; Cholesterol 0 g; Natri 160 mg; Vitamin A 169 μgRE; Vitamin B1 0,44 mg; Vitamin B2 0,49 mg; Vitamin B6 0,49 mg; Vitamin B12 1,72 μg; Vitamin C 35 mg; Vitamin D 1μg; Vitamin E 5mgα-TE; Vitamin K 27,5 μg; Acid pantotheic 1,4 mg; Niacin 3,4 mgNE; Acid folic 50 μg; Biotin 34 μg; Cholin 57 mg; Taurin 24,5 mg; Carnitin 24,5 mg; Calci 142 mg; Phospho 142 mg; Kali 221 mg; Chlorid 221 mg; Magie 41,7 mg; Kẽm 2,4 mg; Sắt 2,45 mg; Đồng 0,2 mg; Mangan 0,49mg; Iod 19,6 μg.
Công dụng :  Thay thế một phần hay hoàn toàn bữa ăn cho người bệnh, giúp phục hồi sức khỏe người cao tuổi, người suy dinh dưỡng, chán ăn, mệt mỏi, những người trong giai đoạn cần nhiều năng lượng như hoạt động thể thao nhiều; học tập, nghiên cứu quá độ…
Tên gốc :  
Mericle
Ngày cập nhật :  02/08/2010
Thành phần :  Glimepiride 2mg
Công dụng :  Tiểu đường không phụ thuộc Insulin ((type II). Mericle cũng có thể được dùng phối hợp với Metformin (là một loại thuốc hạ đường huyết dùng đường uống) hoặc insulin trong trường hợp không thể kiểm soát được đường huyết nếu chỉ dùng Mericle đơn độc.
Tên gốc :  Glimepiride
Riverurso
Ngày cập nhật :  02/08/2010
Thành phần :  Biphenyl Dimethyl Dicarboxylate 25mg
Công dụng :  Hỗ trợ điều trị tổn thương tế bào gan do vi rút hoặc do hóa chất
Tên gốc :  Biphenyl Dimethyl Dicarboxylate
Hanxi-drol
Ngày cập nhật :  02/08/2010
Thành phần :  Methylprednisolon 40mg
Công dụng :  Methylprednisolon được chỉ định trong liệu pháp không đặc hiệu cần đến tác dụng chống viêm và giảm miễn dịch của glucocorticoid đối với: Viêm khớp dạng thấp, lupus ban đỏ hệ thống, một số thể viêm mạch. Viêm động mạch thái dương và viêm quanh động mạch nốt, bệnh sarcoid, hen phế quản, viêm loét đại tràng mạn, thiếu máu tan máu, giảm bạch cầu hạt, và những bệnh dị ứng nặng gồm cả phản vệ. Trong điều trị ung thư, như bệnh leukemia cấp tính, u lymphô, ung thư vú và ung thư tuyến tiền liệt. Methylprednisolon còn có chỉ định trong điều trị hội chứng thận hư nguyên phát.
Tên gốc :  Methylprednisolon
Philceofin
Ngày cập nhật :  02/08/2010
Thành phần :  Cefotaxime 1g
Công dụng :  Thuốc được chỉ định trong điều trị các nhiễm khuẩn sau do các chủng vi khuẩn nhạy cảm gây ra: Nhiễm khuẩn đường hô hấp, nhiễm khuẩn đường niệu, nhiễm khuẩn phụ khoa: nhiễm khuẩn vùng chậu, viêm màng trong dạ con, nhiễm khuẩn huyết, nhiễm khuẩn da và mô mềm, giải phẫu bụng, nhiễm khuẩn xương và khớp, nhiễm khuẩn hệ thần kinh trung ương: Viêm màng não, viêm não thất...Dự phòng nhiễm khuẩn trước khi mổ.
Tên gốc :  Cefotaxime
NextG Cal
Ngày cập nhật :  02/08/2010
Thành phần :  Hydroxyapatite 500mg, Vitamin D3 800mcg, Vitamin K1 160mcg
Công dụng :  Dùng trong các trường hợp thiếu canxi do nhu cầu canxi tăng (trong thời kỳ tăng trưởng, phụ nữ có thai và cho con bú, phụ nữ sau mãn kinh…). Phối hợp điều trị loãng xương.
Tên gốc :  
RB 25
Ngày cập nhật :  02/08/2010
Thành phần :  Mỗi viên chứa: Biphenyl dimethyl dicarbonxylate (BDD) 25mg. (Dimenthyl -4.4' - dimenthoxy-5.6, 5'.6' -Dimenthylene dioxybiphenyl - 2.2' - dicarboxylate)
Công dụng :  Dự phòng và điều trị trong các trường hợp: Viêm gan (cấp, mãn, do virus, do thuốc và do hoá chất). Suy giảm chức năng gan.
Tên gốc :  Biphenyl dimethyl dicarbonxylate
Yumangel
Ngày cập nhật :  02/08/2010
Thành phần :  Almagate
Công dụng :  Kết hợp điều trị các chứng bệnh: loét dạ dày, loét tá tràng, bệnh trào ngược thực quản; điều trị các chứng bệnh do tăng tiết acid (ợ nóng, ợ chua…)
Tên gốc :  Almagate
Visilac
Ngày cập nhật :  02/08/2010
Thành phần :  Hơn 120 triệu bào tử Lactic acid Bacillus
Công dụng :  Tiêu chảy do nhiều nguyên nhân khác nhau, ngăn ngừa rối loạn tiêu hóa do kháng sinh gây ra, viêm ruột kết do amip, viêm ruột kết màng giả, táo bón, biếng ăn, viêm loét miệng, không dung nạp lactose hoặc để hấp thu vi chất tốt hơn khi ốm.
Tên gốc :  
Philvolte
Ngày cập nhật :  02/08/2010
Thành phần :  Betamethason dipropionat 0,64mg; Clotrimazol 10mg, Gentamicin sulfat 1mg
Công dụng :  Những bệnh lý ở da do dị ứng như chàm, viêm da do tiếp xúc, viêm da dị ứng, hăm da, viêm da tróc mảng, viêm da do tiếp xúc ánh sáng mặt trời, bệnh vảy nến, ngứa. Viêm da do bội nhiễm. Bệnh nấm da: bệnh nấm da chân, bệnh nấm da thân, bệnh nấm da đầu, bệnh nấm da đùi.
Tên gốc :  
Zenalb 20%
Ngày cập nhật :  02/08/2010
Thành phần :  Human Albumin 20%
Công dụng :  Thay thế albumin ở những bệnh nhân thiếu Albumin trầm trọng, trong các trường hợp như: hội chứng giảm thể tích tuần hoàn, trụy tim mạch. Các trường hợp sốc do: Sốt xuất huyết, chấn thương, hội chứng nhiễm trùng, nhiễm độc, viêm tụy cấp xuất huyết. Trong điều trị bỏng. Trong các trường hợp hạ protein máu như: Xơ gan, suy gan cấp hoặc cổ trướng. Phụ trợ trong lọc thận nhân tạo, thận hư cấp, hội chứng thận hư. Tăng bilirubin huyết ở trẻ sơ sinh. Các phẫu thuật tim, phổi, suy hô hấp ở người lớn.
Tên gốc :  Human Albumin
Did Kotase
Ngày cập nhật :  02/08/2010
Thành phần :  Bromelain, Trypsin
Công dụng :  Làm giảm các triệu chứng có liên quan đến sự viêm nhiễm như phù, sưng tấy, đau, phát ban…Dùng trong các trường hợp viêm do viêm quầng vũ, huyết khối, tụ máu, gẫy dập xương trĩ nội, trĩ ngoại và tình trạng sa xuống sau phẫu thuật trĩ.
Tên gốc :  
Privious     page  1,  2   of  2      Next
 
CÔNG TY TNHH ĐẠI BẮC
   

 

  [ Đầu trang  ]


Công ty TNHH  Đại Bắc       ÐT: 84-4-7761445       Fax: 84-4-7761448        Email: dbc@fpt.vn